Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề luật pháp phần 2

Tiếp nối những Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề luật pháp phần 1, chúng ta cùng tiếp tục với những từ vựng về luật pháp nhé!

법치주의  chủ nghĩa pháp trị
문서를 검사(조사)하다 giám định tài liệu
소송 비 chi phí tố tụng
불심검문 kiểm tra đột xuất
경호원 vệ sĩ
범행 hành vi vi phạm pháp luật
민사 dân sự
무법자 kẻ coi thường pháp luật
도둑질  trò ăn trộm
고소인 nguyên đơn
경범죄 tội phạm nhẹ
보석금 tiền bảo lãnh
수출입법 luật xuất nhập khẩu
법령집 tuyển tập về pháp lệnh
수감 giam
범죄자  người phạm tội
노조법 luật công đoàn
공공질서  trật tự công cộng
국회의원선거법  luật bầu cử đại biểu quốc hội
경찰 cảnh sát
공소 công tố , kháng án
법정 pháp đình , toà án
수색영장 lệnh lục soát
민사소송 tố tụng dân sự
단속하다 kiểm tra và xử phạt
개인소득법  luật thuế thu nhập cá nhân
사기꾼 kẻ lừa đảo
수배자 người bị truy nã
소송에 지다 thua kiện
깡패  giang hồ
고소 절차 thủ tục tố cáo , thủ tục khởi kiện
경찰관 nhân viên cảnh sát
수갑 cái còng tay
벌금형 hình phạt băng tiền
검찰청 cơ quan kiểm tra
범법행위  hành vi phạn pháp
법령 pháp lệnh
사무장 tổng thư ký
석방 tha , thả ra
수사대 đội điều tra
고소 kiện , khởi kiện
순찰대 đội cảnh sát tuần tra
고소를 수리하다 thụ lý vụ kiện
부동산경영법 luật kinh doanh bất động sản
벌금  tiền phạt
무역 법  luật thương mại
딱지  tờ niêm phong hoặc tờ phiếu phạt
소매치기  móc túi
공소시효 thời hiệu kháng án
수사망 mạng lưới điều tra
방화죄 tội phóng hỏa
구속영장 lệnh bắt giam
hình phạt
고소를 취하하다 bãi nại
무죄  vô tội
구속  bắt giam
배심원 bồi thẩm viên
교통계 phòng giao thông
무기수 tội phạm tù trung thân
기업도산 법  luật phá sản
순찰하다 tuần tra
순찰차 xe cảnh sát tuần tra
법률위반 vi phạm pháp luật
수사관 nhân viên điều tra
경쟁 법 luật cạnh tranh
국법 quốc pháp
상법 luật thương mại
목격자 người chứng kiến
수색  lục soát , khám sát
도덕 đạo đức
고등법원 tòa án cấp trung (tòa phúc thẩm )
규칙 qui tắc
소송장 đơn kiện
법안 dự thảo luật
소송 제기하다 khởi kiện
규정 qui định
사면 miễn tội
관세법 luật hải quan
국내법 luật trong nước
경계(국경 )부쟁  tranh chấp ranh giới – biên giới
물수하다 tịch thu
교도관 nhân viên giám
고소장 tờ tố cáo , đơn thưa kiện
범인 phạm nhân
복권 khôi phục quyền lợi
교도소 nhà tù
검사 kiểm tra , giám định
강력범 tội phạm nặng
수사기관  cơ quan điều tra
범법자 kẻ phạm pháp
고소를 기각하다  từ chối thưa kiện , bác đơn
법규  pháp qui
강도  cướp
경제범  tội phạm kinh tế
군의무법 luật nghĩa vụ quân sự
단서 đầu mối, manh mối vụ việc
변호사 luật sư
검찰 kiểm sát

Chúc các bạn học tốt!

Theo: blogkimchi.com