Học tiếng Hàn: Từ vựng tiếng Hàn chủ dề nông ngiệp (phần 2)

Lần trước mọi người đã học từ vựng tiếng Hàn chủ đề nông nghiệp phần 1, hãy cùng nhau tiếp tục tìm hiểu về từ vựng tiếng Hàn chủ đề nông nghiệp.

사닥다리 cái thang
 농장집 nhà nông
 소
 암소 bò cái
 농부 nông dân
 당나귀 lừa
 들 đồng ruộng
 수닭 gà trống
 문 cửa
 말 ngựa
 수확하다 thu hoạch
 돼지 lợn
 따다 hái
 암닭 gà mái
 갈다 trồng trọt
 닭장 ổ gà
 짜다 vắt
 염소 dê núi
 논밭 ruộng đất
 양 cừu
 사과 나무 cây táo
 새끼양  cừu non
 트랙터 máy kéo
 거위 ngỗng
 허수 아비 người rơm
 과수원 vườn cây ăn quả
 과수 cây ăn quả
 농가 trang trại
 가축 사료 지하 저장고 tháp ủ thức ăn
 헛간 kho thóc
 목초지 đồng cỏ
 농부 người chủ trại
 농가 마당 sân nuôi gà vịt quanh nhà kho
 울터리 hàng rào
 가축  gia súc
 건초 cỏ khô
 쇠스랑 cây xỉa (rơm rạ khô )
 트랙터 máy kéo
 들판 cánh đồng
 콤바인 máy liên hiệp, máy đập giập
 일렬 hàng cây
 말 con ngựa
 울타리 안으로 몰아넣다 bãi quây gia súc
 여물통 máng ăn ( cho vật nuôi)
 가마 cái bao
 가마니 cái rổ
 가축 gia súc
 개량종 giống lai

Chúc các bạn học tốt!