Từ vựng tiếng Hàn chủ đề Bưu điện Hàn Quốc

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề Bưu điện Hàn Quốc

Nếu bạn thường xuyên phải đến bưu điện Hàn Quốc, thì chắc chắn rằng từ vựng tiếng Hàn về chủ đề bưu điện dưới đây sẽ rất cần thiết cho bạn!

Từ vựng chủ đề bưu điện Hàn Quốc

Tra cứu giờ làm việc của bưu điện hàn quốc ( korean)

STT Từ vựng chủ đề bưu điện Hàn Quốc Ý Nghĩa
1 국제 특급 Thư nhanh quốc tế
2 날짜 Ngày tháng
3 물건 Đồ vật
4 받는 사람 Người nhận
5 보내는 사람 Người gửi
6 보통 우편 Gửi thư thường
7 저울 Cái cân
8 퀵 서비스 Dịch vụ nhanh
9 택배 Dịch vụ chuyển phát
10 특급 우편 Thư gửi nhanh
11 포장 Gói
12 항공편 Thử chuyển bằng máy bay
13 소포를 보내다 Thư chuyển bằng máy bay
14 엽서를 사다 Mua bưu thiếp
15 우편번호를 쓰다 Viết mã bưu chính
16 우표를 붙이다 Dán tem
17 우표를 사다 Mua tem
18 주소를 적다 Ghi địa chỉ
19 편지를 보내다 Gửi thư
20 도착하다 Đến
21 부치다/보내다 Gửi
22 파손되다 Bị hỏng

Nguồn: tienghankosei.edu.vn